<
Trang chủ » Tra từ
fish  
[fi∫]
danh từ

cá nước ngọt
cá nước mặn
  • cá, món cá
  • (thiên văn học) chòm sao Cá
  • người cắn câu, người bị mồi chài
  • con người, gã (có cá tính đặc biệt)
một con người (gã) kỳ quặc
      • lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất
      • say bí tỉ
      • câm như hến
      • chết đuối
      • bị say sóng
      • có công việc khác quan trọng hơn
      • muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
      • khó xác định hoặc phân loại; mơ hồ; không rõ ràng; môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai
      • chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt
      • chớ nên múa rìu qua mắt thợ
      • người lạnh lùng
      • nhân vật có thế lực
      • thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể
      • không thiếu gì người/vật tốt hơn thế nữa
      • làm cho con cá đuối sức do lôi ngược dây câu
nội động từ
  • đánh cá, câu cá, bắt cá
đánh cá ở biển
  • ( + for ) tìm, mò (cái gì ở dưới nước)
  • ( + for ) câu, moi những điều bí mật
ngoại động từ
  • câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở
đánh cá ở sông
  • (hàng hải)
nhổ neo
  • rút, lấy, kéo, moi
kéo cái gì từ dưới nước lên
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...)
câu một con cá hồi
      • đánh hết cá (ở ao...)
      • moi (ý kiến, bí mật))
      • nước đục thả câu, đục nước béo cò, lợi dụng thời cơ
danh từ
  • (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối)
  • (ngành đường sắt) thanh nối ray ( (cũng) fish plate )
ngoại động từ
  • (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt)
  • nối (đường ray) bằng thanh nối ray
danh từ
  • (đánh bài) thẻ ngà (dùng thay tiền để (đánh bài))
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt