<
Trang chủ » Tra từ
finish  
['fini∫]
danh từ
  • phần cuối; phần kết thúc; đoạn kết thúc; đích
đích của cuộc đua
có mấy chặng về đích bám sát nhau trong cuộc đua
  • tình trạng được hoàn tất hoặc hoàn thiện
đồ đạc được hoàn thiện trao chuốt
tính cách của nó thiếu tinh tế
có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc
động từ
  • kết thúc hoặc đưa cái gì đến kết thúc
làm xong công việc của mình
tuần sau là hết hạn
đọc xong quyển sách
  • hoàn thành một công việc hoặc hoạt động; làm xong; về đích
Đợi đấy - tôi chưa làm xong
hai trong số những người chạy đã không về tới đích
có lúc chị ấy dẫn đua cuộc đua, nhưng cuối cùng lại về đích thứ tư
chúng tôi ăn nốt cái bánh cũng được vì cũng chẳng còn bao nhiêu
một cái bát bằng gỗ hoàn chỉnh đẹp đẽ
trau chuốt để hoàn thiện một tác phẩm nghệ thuật
chiếc áo khoác này phải hoàn chỉnh thì tôi mới mặc vào
cuộc đạp xe này khiến tôi kiệt sức hẳn
anh ta súyt chết vì cơn sốt đó
viên đạn cuối cùng đã kết liễu mạng sống của con thú bị thương
nhìn cô ta đi với hắn, tôi muốn chết lặng đi
  • ( to finish with somebody / something ) không còn bận rộn với ai, không dùng cái gì nữa, giải quyết xong; chấm dứt quan hệ với ai, đoạn tuyệt
Anh đợi tôi một tí được không? Tôi chưa giải quyết xong công việc với Ann
anh sẽ lấy làm tiếc khi tôi hết chơi với anh
làm ơn bỏ cái xoong ra ngoài nếu anh đã dùng xong
cô ta nên chấm dứt quan hệ với hắn - hắn đối xử với cô ta quá tệ
Tôi đã đoạn tuyệt với "bác thằng bần" - chỉ tổ phí tiền thôi!
chúng tôi dùng nhanh bữa trưa và kết thúc bằng một tách cà phê
    • to finish up (theo sau là tính từ hoặc danh từ)
      • cuối cùng là, kết thúc
cuối cùng là nó có thể toi mạng hoặc bị thương nặng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt