<
Trang chủ » Tra từ
finger  
['fiηgə]
danh từ
  • ngón tay
  • ngón tay bao găng
  • vật hình ngón tay (trong máy...)
      • bị thất thế, bị thua thiệt
      • hy vọng
      • làm khẩn trương hơn
      • buông lỏng cái gì
      • sờ vào, mó vào
      • búng ngón tay tách tách
      • nhích ngón tay (là được)
      • vờ không trông thấy
      • tôi sốt ruột, tôi nóng lòng (muốn làm cái gì)
      • vạch đúng (những cái gì sai trái)
      • mơn trớn ai
      • dễ dàng, thoải mái
      • có liên can (dính líu)
      • thụt két, biển thủ công quỹ
      • cật lực làm việc
      • nhám tay, hay ăn cắp vặt
ngoại động từ
  • sờ mó
sờ xem một tấm vải
  • ăn tiền, ăn hối lộ
ăn tiền của ai
  • đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay)
đánh pianô
  • ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt