<
Trang chủ » Tra từ
fine  
[fain]
tính từ
  • tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)
vàng nguyên chất, vàng ròng
  • nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
bút đầu nhỏ
cát mịn
mưa bụi
sợi chỉ mảnh
con dao lưỡi sắc
  • tốt, khả quan, giỏi
ý kiến hay
giáo viên giỏi
  • lớn, đường bệ
những củ khoai to
người trông đường bệ
  • đẹp, xinh, bảnh
đứa bé xinh, đứa bé kháu
  • đẹp, trong sáng
trời đẹp, trời trong sáng
  • sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
lông sặc sỡ
  • cầu kỳ (văn)
  • có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi
khen ngợi ai
  • tế nhị, tinh vi; chính xác
sự phân biệt tinh vi
cơ học chính xác
  • cao thượng, cao quý
những cảm nghĩ cao quý
  • (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức
      • người đẹp nhờ lụa
      • ông lớn
      • bà lớn
phó từ
  • hay, khéo
cái đó đối với tôi vừa khéo
nói hay, nói khéo
tính vừa khéo
danh từ
  • trời đẹp
      • dù mưa hay nắng
      • (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi
ngoại động từ
  • lọc (bia) cho trong
  • làm nhỏ bớt, làm thon
nội động từ
  • trong ra (nước...)
  • trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn
  • thon ra
danh từ
  • tiền phạt
phạt vạ ai
ngoại động từ
bị phạt vì lái xe bạt mạng
nội động từ
  • trả tiền chồng nhà (người thuê nhà)
      • tôi muốn vậy, nhưng chẳng bao giờ có cơ hội làm được
      • những nét tinh túy
      • làm việc gì một cách thành thạo
      • nói thẳng ruột ngựa
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt