<
Trang chủ » Tra từ
film  
[film]
danh từ
  • màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)
  • phim, phim ảnh, phim xi nê
đóng phim
  • vảy cá (mắt)
  • màn sương mỏng
  • sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)
ngoại động từ
  • phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng
  • che đi, làm mờ đi
  • quay thành phim
quay một trong những vở kịch của Sếch-xpia thành phim
ông ấy quay phim các sinh viên đang làm thí nghiệm hoá học
nội động từ
  • bị che đi, bị mờ đi
  • quay thành phim
kịch này quay thành phim rất hay
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt