<
Trang chủ » Tra từ
fill  
[fil]
danh từ
  • cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy
mồi thuốc (đủ để nhồi đầy tẩu)
  • sự no nê
ăn no đến chán
uống no
vui chơi thoả thích chán chê
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) nền đường
ngoại động từ
  • làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy
rót đầy nước vào chai
  • nhồi
nhồi thuốc vào tẩu
  • lấp kín (một lỗ hổng), trám, hàn
trám (hàn) một cái răng
  • bổ nhiệm, thế vào, điền vào
to fill (in ) a post
bổ khuyết một chức vị; thế chân
  • chiếm, choán hết (chỗ)
cái bàn choán hết chỗ trong phòng
  • giữ (chức vụ)
thay thế ai, kế vị ai
đóng một vai trò
  • làm thoả thích, làm thoả mãn
cho ai uống say bí tỉ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng
đáp ứng mọi nhu cầu
  • thực hiện
thực hiện đơn đặt hàng
bán thuốc theo đơn, bốc thuốc theo đơn
  • làm căng (buồm)
nội động từ
  • đầy, tràn đầy
phòng chẳng mấy chốc đã đầy người
  • phồng căng
buồm căng gió
      • điền vào, ghi vào, cho vào cho đủ
ghi tên vào một bản khai
      • làm căng ra, làm to ra
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điền vào
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn ra, đẫy ra
      • đổ đầy, lấp đầy, tràn đầy, đầy ngập
lấp đầy một cái ao
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cung cấp cho ai thêm những chi tiết
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt