<
Trang chủ » Tra từ
fetch  
[fet∫]
danh từ
  • hồn ma, vong hồn
  • mánh khoé; mưu mẹo
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự gắng sức
gắng sức
  • (hàng hải) lộ trình định sẵn
      • cài bẫy, đặt bẫy
động từ
  • tìm về, đem về
to /go and/ fetch a doctor
tìm bác sĩ
  • làm chảy máu, làm trào ra
làm chảy máu ra
làm trào nước mắt
  • bán được
bán được 100 đồng bảng
  • làm xúc động
  • làm vui thích; mua vui (cho ai)
  • làm bực mình, làm phát cáu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ, làm mê hoặc, làm say mê
  • thở ra
thở dài
  • lấy (hơi)
  • đấm thụi, thoi
thụi ai một quả
      • thoát khỏi (sự ràng buộc); thoát ra
      • cho thấy rõ, bóc trần
      • nôn, mửa
      • dừng lại
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm xong
      • làm tay sai cho ai
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt