<
Trang chủ » Tra từ
fence  
[fens]
danh từ
  • hàng rào
hàng rào cây xanh
hàng rào dây thép
  • thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
  • lá chắn
  • nơi oa trữ của gian, người oa trữ của gian
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành
      • vào hùa với người thắng cuộc
      • trung lập, chẳng đứng về bên nào
nội động từ
  • nhảy rào, vượt rào (ngựa)
  • đánh kiếm, đấu kiếm
  • lảng tránh, đánh trống lảng
lảng tránh một câu hỏi
  • buôn bán của ăn cắp
ngoại động từ
  • đắp luỹ (cho kiên cố)
  • ( (thường) + from , against ) che chở, bảo vệ
  • ( (thường) + off , out ) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt