<
Trang chủ » Tra từ
fell  
[fel]
danh từ
  • da lông (của thú vật)
  • da người
  • mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm
đầu bù tóc rối
  • đồi đá (dùng trong tên đất)
  • vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh)
  • sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt
  • mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần)
  • sự khâu viền
ngoại động từ
  • đấm ngã, đánh ngã
  • đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt
  • khâu viền
tính từ, (thơ ca)
  • ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác
  • huỷ diệt, gây chết chóc
thời quá khứ của fall
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt