<
Trang chủ » Tra từ
feeling  
['fi:liη]
danh từ
  • sự sờ mó, sự bắt mạch
  • sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng
cảm giác đau đớn
có cảm tưởng an toàn
  • sự cảm động, sự xúc động
thật mà khó viết thành lời những sự xúc động mà tôi đã trải qua
  • cảm nghĩ, ý kiến
ý kiến chung là không đồng ý với vấn đề ấy
sự bất bình, sự bất mãn
  • (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm
  • sự nhạy cảm
nhạy cảm về âm nhạc
  • ( số nhiều) lòng tự ái
chạm lòng tự ái của ai
      • không hề oán hờn
      • bày tỏ cảm xúc bằng cách khóc lóc, hò hét.....
      • tránh xúc phạm đến ai
tính từ
  • có cảm giác
  • có tình cảm
  • xúc cảm, cảm động
  • nhạy cảm
  • thật tình, chân thật; sâu sắc
niềm vui thích chân thật
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt