<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
feed  
[fi:d]
danh từ
  • sự ăn, sự cho ăn
  • thức ăn cho súc vật
  • vật liệu cung cấp cho máy
  • ống dẫn, đường vận chuyển vật liệu vào máy
động từ, động tính từ quá khứ và thì quá khứ là fed
bà ta phải nuôi một gia đình đông người
là lao động trụ cột, cha anh ta phải làm lụng vất vả nuôi cả gia đình
đã cho lợn ăn chưa?
anh cho gà ăn chưa?
đứa bé cần được ăn
ông lão không tự ăn một mình được
anh đã cho chó ăn gì?
cho người bệnh ăn thêm súp
cho đứa bé ăn thêm vài quả táo hầm
anh đã ăn chưa?
mấy con bò đang ăn cỏ khô trong chuồng
  • dọn ra làm thức ăn cho (người hoặc súc vật)
ở đây có đủ cho tất cả chúng ta ăn
hồ này được nhiều dòng suối nhỏ cung cấp nước
bỏ thêm củi vào lửa cho cháy to hơn
dây chuyền cung cấp nguyên vật liệu cho máy/nạp nguyên vật liệu vào máy
  • (bóng đá) chuyền bóng (cho một cầu thủ)
      • cho ai ăn thêm cho khoẻ; bồi dưỡng ai cho khoẻ mạnh
      • được nuôi hoặc có thêm sức mạnh bằng cái gì
lòng căm ghét được nuôi bằng sự đố kỵ
đạo đức được nuôi dưỡng bằng những việc làm tốt
      • ăn cháo đá bát
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt