<
Trang chủ » Tra từ
fear  
[fiə]
danh từ
  • sự sợ hãi; sự khiếp sợ
sợ đến nỗi không nói nên lời
sợ khiếp vía
chẳng sợ tí nào; không hề nao núng
sự sợ độ cao
khắc phục/xua tan/làm vơi đi những nỗi lo sợ của ai
  • sự kính sợ
sự kính sợ Chúa
làm cho ai sợ hãi
      • trong trường hợp; để đề phòng cai gì xảy ra; e rằng; sợ rằng
chúng tôi nói thì thầm sợ rằng có thể đánh thức đứa bé
      • chẳng làm cho ai sợ
      • một cách e dè, một cách sợ hãi
chúng run sợ đến gặp cô giáo để nói cho cô biết rằng chúng đã làm vỡ kính cửa sổ
      • trong trạng thái sợ ai/cái gì
      • lo sợ cho tính mạng của mình
      • (để đáp lại một câu hỏi) chắc chắn là không
      • không thiên vị
      • có khả năng điều gì sẽ không xảy ra
có khả năng những tai nạn như vậy sẽ không xảy ra
động từ
  • sợ; lo ngại
hắn ta không sợ cái gì cả
chúng tôi sợ những điều xấu nhất sẽ xảy ra
Thời Trung cổ, người ta rất sợ bệnh dịch hạch
Đừng sợ, mọi việc rồi sẽ ổn thôi
cô ta sợ nói trước mặt anh ấy
tôi e rằng anh ấy sắp chết
  • kính sợ
kính sợ Chúa
      • lo lắng hoặc băn khoăn về ai/cài gì
tôi lo cho sự an toàn của bà ta trong thời tiết này
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt