<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
favour  
['feivə]
Cách viết khác : favor ['feivə]
danh từ
  • thiện ý; sự quý mến
được ai quý mến
không còn được ai quý mến
  • sự đối xử với một người hoặc một nhóm khoan dung hoặc hậu hĩ hơn với người khác hoặc nhóm khác; sự thiên vị
nó giành được địa vị đó do có sự thiên vị hơn là do công lao hay năng lực
công bằng; không thiên vị
  • ân huệ; đặc ân
tôi có thể xin ông một đặc ân được không?
anh làm ơn vặn nhỏ đài thu thanh trong tôi đang nói chuyện điện thoại được không?
  • huy hiệu hoặc phù hiệu đeo để bày tỏ sự ủng hộ
  • (thương nghiệp) thư
thư hôm qua của quý ngài
  • (từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
  • ( số nhiều) quan hệ tình dục
      • không mất tiền
      • đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
      • nịnh hót ai để cầu xin ân huệ
      • được/không được ai yêu mến
      • có thiện cảm với ai/cái gi; ủng hộ ai/cái gì
      • có lợi cho ai
ngoại động từ
  • ủng hộ; thiên vị
Trong hai kế hoạch có thể có được, tôi ủng hộ kế hoạch thứ nhất
Bà ấy luôn thiên vị đứa con út (hơn là những đứa khác)
  • (về sự kiện hoặc hoàn cảnh) làm cho cái gì có thể xảy ra và rõ ràng
gió làm cho họ có thể ra khơi lúc bình minh
xin ông vui lòng trả lời sớm
  • (thông tục) trông giống ai về nét mặt
cô ấy giống bố lắm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt