<
Trang chủ » Tra từ
father  
['fɑ:ðə]
danh từ
  • cha, bố
  • (nghĩa bóng) người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra
ước vọng sinh ra sự tin tưởng
  • tổ tiên, ông tổ
ông tổ của nền thơ ca Việt Nam
chầu tổ, chết
  • người thầy, người cha
người cha của đất nước
  • Chúa, Thượng đế
  • (tôn giáo) cha cố
Đức giáo hoàng
  • người nhiều tuổi nhất, cụ
người nhiều tuổi nhất ở hạ nghị viện Anh
Ông già Noen
Thần thời gian
      • kinh nghiệm của con người được đúc kết ngay từ thuở ấu thơ
      • cha truyền con nối
      • cha nào con nấy, hổ phụ sinh hổ tử
      • đáng tuổi cha mẹ của ai
động từ
  • sản sinh, là bố của
      • ghi tên ai là tác giả của cái gì
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt