<
Trang chủ » Tra từ
fat  
[fæt]
tính từ
  • được vỗ béo (để giết thịt)
  • béo, mập, béo phì, mũm mĩm
  • béo, đậm nét (chữ in)
  • béo, có dầu, có mỡ
  • béo (than)
  • dính, nhờn (chất đất...)
  • màu mỡ, tốt
đất màu mỡ
  • béo bở, có lợi, có lãi
việc làm béo bở
  • đầy ắp
túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
  • chậm chạp, trì độn
      • (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
số hắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào
      • (từ lóng) nhiều gớm ( (ý mỉa mai)), rất ít, cóc khô
tưởng bở lắm đấy à
cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy
tớ cóc cần
danh từ
  • mỡ, chất béo
  • (hoá học) glyxêrit
  • (sân khấu) vai thích hợp
      • cằn nhằn, lẽ sự
      • sắp có chuyện gay cấn
      • ngồi mát ăn bát vàng
      • ăn mừng nhân dịp nào đó
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt