<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
fast  
[fɑ:st]
tính từ
  • chắc chắn
cọc đóng chắc xuống đất
nắm chắc, cầm chắc
  • thân, thân thiết, keo sơn
bạn thân
tình bạn keo sơn
  • bền, không phai
màu bền
  • nhanh, mau
thức ăn chế biến sẵn, thức ăn nhanh
đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
xe lửa tốc hành
  • trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người)
làng chơi
      • cứng nhắc (nghĩa bóng)
      • vừa nhanh vừa sống động
      • nằm liệt giường vì bệnh gút
      • buộc chặt
phó từ
  • chắc chắn, bền vững, chặt chẽ
đứng vững
mắt nhắm nghiền
ngủ say sưa
  • nhanh
chạy nhanh
  • trác táng, phóng đãng
sống trác táng, ăn chơi
  • (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) sát, ngay cạnh
      • (tục ngữ) cẩn tắc vô ưu
      • lập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu
      • nhanh hết sức, nhanh thật nhanh
      • dồn dập, tới tấp
danh từ
  • (thời kỳ) nhịn ăn, ăn chay, ăn kiêng
sự nhịn ăn ba ngày
ăn điểm tâm, ăn sáng
những ngày ăn chay
nội động từ
  • nhịn đói; nhịn ăn
  • ăn rất ít hoặc không được phép ăn những loại thức ăn nào đó (nhất là vì lý do (tôn giáo)); ăn chay
Tín đồ Hồi giáo ăn chay trong tháng Ra-ma-đăng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt