<
Trang chủ » Tra từ
fancy  
['fænsi]
danh từ
  • sức tưởng tượng
sức tưởng tượng của nhà viết tiểu thuyết
  • cái được tưởng tượng
Có thật tôi nghe thấy ai đó đi vào hay chỉ là tưởng tượng?
tôi thoáng nghĩ rằng nó sẽ đến muộn
tối nay tôi thích uống một tí rượu
  • ( fancies ) bánh ngọt nhỏ có trang trí trên bề mặt
  • ( the fancy ) những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
      • lôi cuốn; thu hút
      • yêu thích ai/cái gì
tính từ
  • ngon; làm cho vui mắt
bánh ngon
hàng hoá có trang trí đẹp
rau ngon
  • khác thường; lạ lùng
quả là một đôi giày dị thường!
  • ngông cuồng; quá đáng
với giá cắt cổ
những ý nghĩ ngông cuồng
  • (nói về súc vật) để làm cảnh; kiểng
chó kiểng, bồ câu cảnh
ngoại động từ
  • tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
tôi cho rằng hôm nay trời sẽ mưa
nó tưởng rằng cô ấy thích nó
anh ta tưởng tượng nghe thấy có tiếng bước chân sau mình
  • mong ước; muốn
tôi muốn uống một chén trà
bữa tối anh thích ăn gì?
  • mến, thích
anh ta khá mê cô ấy
  • (ở thể mệnh lệnh, biểu lộ sự kinh ngạc, sửng sốt....)
quái lạ thật!
quái lạ thật!
sao mà cô ta bất lịch sự quá vậy!
chưa bao giờ thấy biển, nghe sao lạ tai quá!
      • tự cho mình là cái gì; tự xem mình là cái gì
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt