<
Trang chủ » Tra từ
failure  
['feiljə]
danh từ
  • sự không thực hiện, sự thiếu khả năng
sự không nắm vững một chính sách
sự không tuân theo các quy định
nhiều lần không chịu ra hầu toà
  • tình trạng không thích hợp, không hoạt động như mong đợi
một ca suy tim
mất mùa thường dẫn đến nạn đói
những trường hợp máy hỏng hóc
  • người bị thất bại; sự thất bại, cố gắng không thành công
anh ấy không thành công trong nghệ thuật
trượt một kỳ thi không thể ngăn anh chị thi lại một lần nữa
thành công đã đến sau nhiều phen thất bại
anh ta làm giáo viên không đạt
cái rađiô mới của chúng ta là đồ bỏ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt