<
Trang chủ » Tra từ
extra  
['ekstrə]
tính từ
  • nhiều hơn hoặc vượt quá cái bình thường, cái được mong đợi hoặc cần thiết; thêm
trả thêm tiền công việc ngoài giờ
mua thêm một panh sữa
trận đấu bóng đá phải đá thêm giờ
phó từ
  • hơn thường lệ
một cái hộp rất cứng
chất lượng đặc biệt tốt
  • cộng thêm
20% extra
cộng thêm 20 %
danh từ
  • cái thêm vào; khoản phải trả thêm
  • (điện ảnh) (truyền hình) người được thuê (theo ngày) đóng một vai nhỏ (trong một cảnh đông người chẳng hạn); vai cho có mặt; vai phụ
  • đợt phát hành đặc biệt (báo)
tiền tố
  • ngoài; bên kia; xa hơn
ngoài hôn nhân
ngoại cảm
  • rất; tới mức phi thường
cực mỏng
cực kỳ nhạy cảm
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt