<
Trang chủ » Tra từ
exposure  
[iks'pouʒə]
danh từ
  • hành động phơi bày hoặc tình trạng bị phơi bày
việc phơi mình ra nắng gắt có thể có hại
đứa bé chết vì dãi gió dầm mưa
sự phơi bày cái dốt nát của nó
sự phơi sáng phim chụp ảnh
chỉ cần để sáng một phần trăm giây là đủ
anh còn bao nhiêu "kiểu" nữa "? (phim trong máy ảnh còn chụp được bao nhiêu kiểu nữa?)
  • quảng cáo (trên truyền hình, trên báo...)
bộ phim mới của cô ta gần đây được quảng cáo rầm rộ trên truyền hình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt