<
Trang chủ » Tra từ
exile  
['eksail]
danh từ
  • tình trạng bị đuổi ra khỏi nhà hoặc quê hương của mình (nhất là vì bị trừng phạt hoặc vì lý do (chính trị)); sự đày ải; sự lưu đày
ở/sống trong cảnh đày ải
đi/bị đi đày
  • cảnh tha hương; cảnh sống lưu vong
sau mười năm xa quê hương, ông bác của cô ta lại về nước Anh
  • người sống xa quê hương (tự nguyện hoặc bắt buộc)
người ly hương vì thuế má (chuyển sang sống ở một nước khác có mức thuế thu nhập thấp hơn)
không ít người Pháp lưu vong ở Anh sau Cách mạng
ngoại động từ
  • đày ải (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
bị đày vĩnh viễn
ông ta bị trục xuất ra khỏi đất nước vì có tham gia cuộc đảo chính
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt