<
Trang chủ » Tra từ
exhaustion  
[ig'zɔ:st∫n]
danh từ
  • (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí
  • tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
họ bị kiệt sức sau khi leo núi
  • sự sử dụng hết hoàn toàn; tình trạng kiệt quệ
tình trạng tài nguyên thiên nhiên của trái đất bị cạn kiệt nhanh chóng
  • (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp
  • sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt