<
Trang chủ » Tra từ
example  
[ig'zɑ:mpl]
danh từ
  • thí dụ, ví dụ
  • mẫu, gương mẫu, gương
nêu gương tốt
  • cái để làm gương
phạt ai để làm gương
  • tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
từ trước chưa hề có cái như thế
ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  • dùng làm thí dụ
  • dùng làm mẫu; dùng làm gương
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt