<
Trang chủ » Tra từ
evil  
['i:vl]
tính từ
  • xấu về mặt đạo đức; xấu xa
có tiếng xấu
cô ta là người ác khẩu
một người tồi tệ
những ý nghĩ đen tối
nhìn ai một cách hãm tài, nhìn ai một cách độc địa
  • rất khó chịu hoặc có hại
mùi hôi tanh tởm lợm
tính tình độc ác
thời tiết khắc nghiệt
      • con quỷ
      • thời gian sẽ xảy ra cái điều mà mình không thích
tôi biết mình cần phải đến nha sĩ, nhưng tôi đang hoãn cái ngày khó chịu ấy càng lâu càng tốt
      • gặp rủi ro, gặp xui xẻo
danh từ
  • điều sai trái, việc xấu hoặc điều ác
cái ác trong con người
lấy ân trả oán
không nói điều xấu
giữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
anh không thể lấy cớ rằng trên đời này không có điều xấu
  • tai ương, tai hoạ, thảm hoạ
chiến tranh, nạn đói và nạn lụt là những thảm hoạ khủng khiếp
những tai hoạ của nạn nghiện rượu
      • điều không muốn nhưng phải chấp nhận
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt