<
Trang chủ » Tra từ
every  
['evri]
tính từ
  • mỗi, mọi
mọi đứa bé trong lớp đều thi đỗ
tôi đạt được mọi kỷ lục mà cô ấy đã lập từ trước đến nay
tôi không nghe được từng lời từng chữ trong bài nói của ông ấy
anh ta kiểm tra kỹ từng thứ trong cả bộ
anh ấy tận hưởng từng phút của ngày nghỉ
tôi phải làm việc để kiếm từng xu
họ quan sát từng động tác của cô ta
mỗi lần anh ta gọi điện thoại là cứ y như tôi đang tắm
nhớ uống thuốc mỗi buổi sáng
anh ta có mọi lý do để cho rằng chúng tôi là bạn xấu
anh có mọi cơ hội thành công
cứ mười phút lại có chuyến xe búyt
tạp chí xuất bản hàng quý là tạp chí cứ đều đặn ba tháng ra một kỳ
      • thỉnh thoảng
      • tất cả mọi cái khác (người hoặc vật); xen kẽ
trừ tôi ra, mọi cô gái khác đều mặc quần bò
cư hai tuần họ lại thăm chúng tôi một lần
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt