<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
entrer  
nội động từ
  • vào, gia nhập
vào nhà
gia nhập quân đội, nhập ngũ
lên xe
lên giường (đi ngủ)
tàu cập cảng
gió lùa vào nhà qua cửa sổ
bỏ thư vào phong bì
đóng đinh vào tường
ra đời (ra xã hội)
nhập vai
  • vào trong (nhà)
vào nhà mà không gõ cửa
  • đi vào
đi vào những chi tiết
  • tham dự
tham dự vào một món chi tiêu
tham gia vào một âm mưu
  • bắt đầu, bước vào
bắt đầu thời kì dưỡng bệnh
bước vào thương thuyết
bắt đầu nổi giận
  • có ở trong; bao gồm ở trong
nước có nhiều trong rượu vang
trong thái độ anh ta có phần kiêu ngạo
sự phát triển ra ngoài đề tài
  • được thu vào
đó là tiền được thu vào
      • đấu tranh, tranh cãi
      • bắt đầu hành động
      • theo đạo; nhập đạo
      • chú ý tới
ngoại động từ
  • cho vào, nhập
đưa một đồ vật vào nhà qua cửa sổ
cho rượu vào kho
cho xe vào nhà xe
nhập hàng vào kho
  • (tin học) truy cập
truy cập dữ liệu
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt