<
Trang chủ » Tra từ
entertainment  
[,entə'teinmənt]
danh từ
  • cuộc tiêu khiển, cuộc giải trí
cuộc giải trí của một nhóm du khách nước ngoài
anh ta ngã xuống nước chủ yếu là để làm trò vui cho bọn trẻ con
nơi vui chơi giải trí
  • buổi biểu diễn ở nơi công cộng
  • sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
  • sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)
      • phụ cấp tiếp khách
      • thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ; thuế du hí
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt