<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
entendre  
ngoại động từ
  • nghe
nghe một tiếng động
nghe người chứng
nghe giải thích
nghe xưng tội
nghe lẽ phải
đi nghe hoà nhạc
  • (văn học) hiểu
nó không hiểu tiếng Pháp
anh hiểu câu này như thế nào?
tôi hiểu những gì anh muốn nói
  • muốn, đòi hỏi
tôi muốn người ta làm tốt bài này
      • theo lời nó
theo lời nó thì cái gì nó cũng biết làm
      • với mọi người
kể một câu chuyện với mọi người
      • tùy theo ý anh
      • gợi ý
      • chịu được đùa cợt (mà không tự ái)
      • được báo cho biết; được biết
      • biết nghe lẽ phải
      • không muốn hiểu thì hiểu sao được
      • đó quả thật là một điều phi lí
      • không chịu nghe lời khuyên bảo
      • không đồng ý; từ chối (một lời đề nghị)
      • cưong quyết từ chối (một lời đề nghị, cầu xin...)
nội động từ
  • nghe (thấy)
nói to hơn, ông ta không nghe rõ
  • hiểu được
ồ! tôi hiểu được lắm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt