<
Trang chủ » Tra từ
engineering  
[,endʒi'niəriη]
danh từ
  • công việc, khoa học hoặc nghề nghiệp của kỹ sư
Cô ấy đang học nghề kỹ sư tại trường đại học
trình độ kỹ sư
  • sự ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu..., thiết bị điện, hoá chất....; khoa công trình
công trình xây dựng/điện/hoá chất/cơ khí
cây cầu mới này là một thắng lợi của khoa công trình
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt