<
Trang chủ » Tra từ
end  
[end]
danh từ
  • giới hạn
  • đầu, đầu mút (dây...); đuôi; đáy (thùng...) đoạn cuối
  • mẩu thừa, mẩu còn lại
mẩu nến
  • sự kết thúc
  • sự kết liễu, sự chết
chẳng còn sống được bao lâu nữa, gần kề miệng lỗ
  • mục đích
đạt được mục đích của mình
      • kết thúc, chấm dứt
      • kết thúc thảm hại
      • ngõ cụt, tình thế không lối thoát
      • điều mà tự nó đã là quan trọng
      • mục đích biện minh cho phương tiện, làm mọi cách sao cho đạt mục đích dù là cách bất chính
      • cùng đường, không còn sức chịu đựng
      • rảnh rổi, dư dả thời giờ
      • sau khi suy nghĩ chín chắn, sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
      • phải hứng chịu cái gì
      • cuối cùng, về sau
      • kiên trì theo đuổi mục đích đến cùng, giữ vững lập trường
      • ánh sáng cuối đường hầm, niềm may mắn sau một chuỗi bất hạnh
      • chấm dứt
      • kiếm đủ tiền để sống không mắc nợ; cân đối được thu chi
bị thất nghiệp và lại có hai con nhỏ, họ thấy không tài nào đủ sống được
      • vô cùng
vô cùng cảm ơn anh
      • rất nhiều
rất nhiều điều phiền nhiễu
      • tuyệt diệu
nó là một thằng cha tuyệt diệu
      • liền, liên tục
trong mấy giờ liền
      • làm cho ai hoảng sợ, làm cho ai dựng tóc gáy, làm cho ai nổi da gà
      • kiệt quệ vì đã quá phí sức
      • đặt nối đầu vào nhau
      • chấm dứt, bãi bỏ
      • tự vận, tự sát
      • sự kiện có thể dẫn tới những sự kiện quan trọng hơn
      • đến cùng, đến chết mới thôi
      • lộn ngược lại, trở đầu lại, quay ngược lại
      • điều tồi tệ nhất trên đời
      • hiểu lầm hoàn toàn, hiểu sai bét
      • cái quan trọng nhất, điều cốt lõi
ngoại động từ
  • kết thúc, chấm dứt
  • kết liễu, diệt
      • tự kết liễu đời mình, tự sát
      • sống chuỗi ngày cuối đời trong hoàn cảnh...........
nội động từ
  • kết thúc, chấm dứt
  • đi đến chỗ, đưa đến kết quả là
      • kết luận, kết thúc
      • kết thúc bằng
      • cuối cùng sẽ làm việc gì
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt