<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
elbow  
[elbou]
danh từ
  • khuỷu tay; khuỷu tay áo
anh ta ngồi chống khuỷu tay lên bàn
cái áo vét tông có vá đệm ở khuỷu tay
đến tận khuỷu tay
  • chỗ gấp khúc của cái ống, ống khói... có dạng như khuỷu tay
      • (nói về quần áo) sờn khuỷu, thủng khuỷu tay
      • (nói về người) ăn mặc xác xơ
      • sát cánh với ai
suýt chết
      • hất hủi ai; bỏ rơi ai
ngoại động từ
  • thúc (bằng) khuỷu tay; hích
hích ai sang một bên
huých khuỷu tay chen qua đám đông
cô ta thúc khuỷu tay chen lên
nội động từ
  • lượn khúc; uốn khúc (đường đi, sông...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt