<
Trang chủ » Tra từ
egg  
[eg]
danh từ
  • tế bào từ đó con non hình thành; trứng
trứng ung
tinh dịch của con đực đã thụ tinh trứng của con cái
  • vật thể hình ô van từ đó con non nở ra, được các loài chim, bò sát, sâu bọ.. đẻ ra và thường có vỏ mỏng, giòn
con gà mái đẻ ra một quả trứng to màu nâu
tổ sáo có bốn quả trứng
trứng kiến
  • (phần bên trong của) quả trứng, nhất là của gà, được dùng làm thức ăn
có một ít trứng dính trên áo sơ mi của anh
anh có muốn điểm tâm với trứng luộc hay không?
trứng vịt
  • (quân sự) (tiếng lóng) bom; mìn; ngư lôi
đặt mìn
      • cái có cả hai mặt tốt và xấu
      • chật ních, chật như nêm
      • người bị coi là thiếu chân thực và không tin cậy được
      • (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không
      • trong trứng nước, trong giai đoạn phôi thai
bóp chết ngay khi còn trong trứng nước
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thất bại hoàn toàn (cuộc biểu diễn...)
      • trứng lại đòi khôn hơn vịt
      • tỏ vẻ ngớ ngẩn
      • tham lợi trước mắt
      • muốn đạt mục đích thì phải chịu gian nan tổn thất
ngoại động từ
  • trộn trứng vào, đánh trứng vào
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt