<
Trang chủ » Tra từ
economy  
[i:'kɔnəmi]
danh từ
  • sự kiểm soát và quản lý tiền, tiềm lực của một cộng đồng, xã hội, gia đình.......
kinh tế chính trị
kinh tế trong nước
  • sự tiết kiệm (thì giờ, tiền của...)
thực hành tiết kiệm
Mua giày tốt là một việc làm tiết kiệm : Chúng đắt tiền hơn, nhưng dùng được lâu hơn so vơi giày rẻ tiền
Chúng ta đang có một cuộc thi đua tiết kiệm ở trường học
một lô hàng tiết kiệm (bán giảm giá)
hạng rẻ nhất (của vé máy bay)
  • ( the economy ) hoạt động và việc quản lý cung cấp tiền, thương mại và công nghiệp của một đất nước; hệ thống kinh tế
Tình trạng của nền kinh tế rất đáng lo ngại
Các nền kinh tế Nhật Bản và Trung Quốc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt