<
Trang chủ » Tra từ
economic  
[,i:kə'nɔmik]
tính từ
  • về kinh tế chính trị hay về nền kinh tế
chính sách kinh tế của chính phủ
sự tăng trưởng kinh tế
những biện pháp trừng phạt về kinh tế; những chế tài về kinh tế
  • có liên quan đến thương mại và công nghiệp
địa lý kinh tế
  • được hoạch định để mang lại lợi tức
việc cho thuê nhà có lời
không phải lúc nào xe búyt chạy vào chủ nhật là cũng có lời
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt