<
Trang chủ » Tra từ
eat  
[i:t]
động từ ate , eaten
  • ăn
vì quá đau răng, anh ta không thể ăn
  • ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
axit ăn mòn kim loại
nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi
      • ăn dần ăn mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • ăn sạch, ăn hết; ngốn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • học để làm luật sư
      • thừa nhận sai lầm của mình
      • ăn đến nỗi ai phải sạt nghiệp vì mình
      • bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
      • ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì
      • (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!
      • cuộc tranh đua tàn nhẫn, cuộc sát phạt lẫn nhau
      • chinh phục, lợi dụng
      • ăn rất khoẻ
      • quy phục và phục tùng
      • ăn cái gì nhiều đến phát bệnh
      • lửa thử vàng, gian nan thử sức
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt