<
Trang chủ » Tra từ
easy  
['i:zi]
tính từ
  • ung dung; thoải mái
cử chỉ ung dung
  • thanh thản, dễ chịu
sống một cuộc sống dễ chịu
đầu óc tôi bây giờ đã thanh thản hơn
  • dễ, dễ dàng
một kỳ thi dễ
một nơi dễ đến
nơi đó dễ đến
dễ tiếp cận, dễ gần gũi
tiền kiếm được dễ dàng
  • dễ bị người khác lừa
nạn nhân/con mồi khờ khạo
  • dễ chịu; không khó tính
một ông thầy dễ chịu
  • (thương nghiệp) ít người mua, ế ẩm
      • sự sung túc, cuộc sống phong lưu
      • lẳng lơ (đàn bà)
      • người dễ bị bắt nạt
      • dễ chịu khi nghe hoặc nhìn vào
nhạc này đêm khuya nghe rất dễ chịu
      • không gặp trở ngại khi làm gì
      • khéo xoay xở
      • tôi thì sao cũng được
      • thoải mái, không câu nệ hình thức
      • dễ vô cùng, chẳng khó khăn chút nào
      • người dễ dãi về tiền bạc
      • (nói về tiền vay) có lãi suất thấp; (nói về việc mua) cho phép người mua trả dần trong một thời gian dài
phó từ
  • (như) một mệnh lệnh di chuyển nhẹ nhàng và từ từ
cẩn thận với cái ghế đó - một chân của nó bị long
      • nói dễ hơn làm
      • vào dễ thì ra cũng dễ (tiền bạc dễ kiếm thì (cũng) dễ hết)
Tôi thường kiếm được tiền nhờ đánh bài nhưng chẳngbao giờ tiết kiệm được một xu - 'Vào dễ thì ra cũng dễ' là khẩu hiệu của tôi
      • công việc này nên làm từ từ và thận trọng
      • giảm bớt cường độ làm việc
      • cẩn thận, nhẹ nhàng, vừa phải với ai/cái gì
uống sữa vừa phải thôi, tất cả chúng ta đều cần mỗi người một ít
anh nên nhẹ nhàng với thằng bé hơn, nó hãy còn non nớt mà
      • (mệnh lệnh trong quân đội) đứng được tự do chuyển động hơn; ở tư thế đứng nghỉ
      • không làm việc quá căng thẳng; nghỉ ngơi
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt