<
Trang chủ » Tra từ
ease  
[i:z]
danh từ
  • sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
mũi tiêm làm cho anh ta dễ chịu ngay
một cuộc sống thanh nhàn
sự thanh thản đầu óc
      • (mệnh lệnh của quân đội) nghỉ! (ở tư thế chân tách ra và tay chắp sau lưng)
      • (ở trạng thái/cảm thấy) dễ chịu và không lo ngại gì; hoàn toàn thư giãn
      • làm cho ai cảm thấy dễ chịu
      • nghỉ ngơi; thư giãn
      • một cách dễ dàng
ngoại động từ
  • làm dịu (cơ thể hoặc đầu óc)
thuốc atxpirin làm dịu cơn đau đầu của tôi
nói chuyện làm cho anh ta bớt lo âu
đi bộ giúp cho anh ta khỏi đau
  • nới lỏng
cái áo khoác cần phải nới lỏng ở dưới nách
  • (đùa cợt) nẫng nhẹ; cuỗm mất
bị cuỗm mất ví tiền
      • làm cho thanh thản đầu óc
      • làm cho ai/cai gì chuyển động ngang qua... một cách chậm chạp và thận trọng
nội động từ
  • (nói về tình hinh...) bớt căng thẳng; lắng dịu
cơn đau đã dịu đi
tình hình đã lắng dịu
      • giảm tốc độ
Giảm tốc độ : Có một đoạn cua gấp ở phía trước
      • trở nên bớt gay gắt; dịu đi
      • phải chăng hơn với ai/cái gì
Nếu tôi là anh, tôi sẽ dùng thuốc lá điều độ hơn
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt