<
Trang chủ » Tra từ
earth  
[ə:θ]
danh từ
  • đất, mặt đất, quả đất
  • (hoá học) đất
đất hiếm
  • hang (cáo, chồn...)
chui vào tận hang
  • trần gian, cõi tục (đối với thiên đường, địa ngục)
      • trở về thực tại
      • quá đắt giá, quá đắt tiền
      • đi cùng trời cuối đất
      • khắp bốn phương trời
      • kỳ dị, quái đãng, chẳng giống ai
      • hứa hươu hứa vượn, hứa cuội
      • tìm thấy sau khi truy xét khắp nơi
      • người đàng hoàng tử tế, người lương thiện
      • bứng ra khỏi mặt đất, hủy diệt hoàn toàn
ngoại động từ
  • vun (cây); lấp đất (hạt giống)
  • đuổi (cáo...) vào hang
nội động từ
  • chạy vào hang (cáo...)
  • (điện học) đặt dây đất, nối với đất
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt