<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
ear  
[iə]
danh từ
  • tai
vểnh tai lên (để nghe)
  • vật hình tai (quai, bình đựng nước...)
  • sự nghe, khả năng nghe
thính tai
tai sành nhạc
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu
      • lắng nghe
      • cho ai một cái bạt tai
      • vào tai này ra tai kia
      • được ai sẵn sàng lắng nghe
      • sẵn sàng nghe
      • làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)
      • lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm
      • tai vách mạch rừng
      • lời rỉ tai ai
      • chăm chú lắng nghe
      • điều gì đến tai ai, ai mà nghe được việc này
      • nóng tai lên
      • dễ chịu khi nghe hay nhìn vào
      • bị bỏ ngoài tai, bị lờ đi
      • nhạy bén, nắm bắt vấn đề một cách nhanh chóng
      • làm cho lộn xộn rối tung
      • đập vào tai, nghe được
      • ứng biến, ứng tác
      • cười ngoác đến mang tai, cười toe toét
      • vờ không nghe, giả bộ làm ngơ
      • miệng còn hôi sữa, quá non nớt
      • không chú ý cho lắm
      • không tin vào tai mình nữa, không ngờ nổi
      • rất bận công việc gì hoặc vùi đầu vào việc gì; ngập đến tận mang tai
lúc này công việc ngập đến tận mang tai
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt