<
Trang chủ » Tra từ
dying  
['daiiη]
động tính từ hiện tại của die
tính từ
  • hấp hối; sắp chết
lúc sắp chết
an ủi những người bệnh sắp chết
  • sắp tàn
những năm tháng lụi tàn
  • được thực hiện hoặc thốt ra trước khi chết
lời thỉnh cầu trước khi chết
      • thèm muốn; khát khao
Nó thèm cà phê lắm, nhưng nó không có tiền
Tôi nóng lòng muốn biết chuyện gì xảy ra đêm qua
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt