<
Trang chủ » Tra từ
duty  
['dju:ti]
danh từ
  • bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
làm nhiệm vụ, làm bổn phận
Chẳng có gì thích thú cả. Tôi làm việc này chỉ vì ý thức trách nhiệm mà thôi
Tôi e rằng tôi sẽ phải ra đi - đó là tiếng gọi của nghĩa vụ
  • phận sự hoặc công việc mà ai phải hoàn thành
bắt đầu đảm nhiệm công việc, bắt đầu nhận chức vụ
tôi đang làm phận sự trực đêm tuần này
đang bận/rối trong công việc thường lệ; đến phiên/hết phiên
tôi đến bệnh viện lúc 8 giờ, nhưng tới chín giờ mới đến phiên trực
thay thế cho cái gì; có tác dụng như cái gì
cái hòm gỗ cũ dùng tạm làm cái bàn
  • thuế đánh vào hàng hoá nào đó (nhất là hàng nhập khẩu)
hàng hoá phải đóng thuế
thuế nhập khẩu
thuế hải quan
  • (kỹ thuật) công suất
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt