<
Trang chủ » Tra từ
dust  
[dʌst]
danh từ
  • bụi
bụi vàng
bụi khí quyển
bụi vũ trụ
  • rác
  • (thực vật học) phấn hoa
  • ( a dust ) đám bụi mù
bụi ghê quá!
  • đất đen ( (nghĩa bóng))
chà đạp xuống tận đất đen
bị làm nhục, bị vùi dập đến tận đất đen
  • xương tàn, tro tàn (người chết); cơ thể con người, con người
  • (từ lóng) tiền mặt
      • bị thất bại ê chề
      • gánh chịu hậu quả của chiến tranh
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ai hít bụi, vượt lên trước ai
      • chết, về với cát bụi
      • tức giận bỏ đi
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hít bụi của ai, chạy sau ai
      • loè ai
      • khi sự hiểu lầm đã tan biến
      • làm ầm ĩ lên
      • rất tẻ nhạt, rất dễ gây nhàm chán
ngoại động từ
  • rắc (bụi, phấn...)
  • quét bụi, phủi bụi
  • làm bụi
nội động từ
  • tắm đất, vầy đất (gà, chim...)
  • quét bụi bàn ghế, phủi bụi bàn ghế, lau chùi bàn ghế
      • lừa bịp (ai)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt