<
Trang chủ » Tra từ
dumb  
[dʌm]
tính từ
  • câm, không nói
câm và điếc
tuồng câm
  • câm, không kêu
chiếc đàn pianô này có nhiều nốt câm
  • không biết nói; không có tiếng nói (trong chính phủ...)
những con vật không biết nói
hàng triệu người không có tiếng nói trong chính phủ
  • lặng đi, không nói lên được
làm cho ai lặng đi (vì sợ hãi...)
  • lầm lì, ít nói
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngu ngốc, ngớ ngẩn
ngoại động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm câm, làm câm lặng đi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt