<
Trang chủ » Tra từ
due  
[dju:]
danh từ
  • quyền được hưởng; cái được hưởng
anh ta đã nhận được một phần thưởng lớn, đó cũng là quyền mà anh ta được hưởng
  • ( số nhiều) thuế
thuế bến
  • ( số nhiều) hội phí, đoàn phí
đảng phí
      • công bằng đối với ai
cô ta làm việc chậm, nhưng công bằng mà nói, cô ta cố gắng hết sức
      • hãy công bằng đối với mọi người (kể cả những kẻ không đáng được (như) vậy)
tính từ
  • ( to be due to somebody ) mắc nợ hoặc có nghĩa vụ đối với ai, mang ơn
  • đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...)
bill due on May 1st
hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;
đến kỳ phải trả, đến hạn
đến thứ tư mới tới hạn tôi phải trả tiền thuê nhà
  • đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng
tôi còn được hưởng 15 ngày nghỉ
cô ấy xứng đáng được thăng chức
sau khi suy nghĩ kỹ
với tất cả sự kính trọng thích đáng, tôi hoàn toàn không đồng ý
với sự chú ý thích đáng
theo đúng thể thức
đúng vào thời điểm cần thiết; đúng lúc
được phần thưởng xứng đáng
sau khi có sự cân nhắc thích đáng, sau khi suy nghĩ kỹ
vào một lúc thích hợp
yêu cầu của ông sẽ được giải quyết vào một lúc thích hợp
  • vì, do bởi, tại, nhờ có
tại hắn ta
do cẩu thả, do lơ đễnh
do sương mù nên tàu đến chậm
nhờ Niu-tơn mà có phát minh
  • được định thời gian, được sắp đặt, được chờ đợi (theo kế hoạch, theo quy định...)
xe lửa phải đến vào lúc hai giờ
xe lửa đáng lẽ phải đến và phải đến từ lâu rồi
anh ta phải nói ở buổi mít tinh đêm nay
tôi phải khởi hành sớm
phó từ
  • đúng
đi đúng hướng bắc
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt