<
Trang chủ » Tra từ
drum  
[drʌm]
danh từ
  • cái trống
  • tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống
  • (giải phẫu) màng nhĩ
  • thùng hình ống (đựng dầu, quả khô...)
  • (kỹ thuật) trống tang
trống quấn dây
  • (sử học) tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều)
  • (động vật học) cá trống ( (cũng) drum fish )
nội động từ
  • đánh trống
  • gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
gõ gõ lên phím đàn pianô
đập cửa thình thịch
chân giậm thình thịch xuống sàn
  • ( + for ) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; (nghĩa bóng) đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng
đánh trống khua chuông để kéo khách, quảng cáo rùm beng để kéo khách
  • đập cánh vo vo, đập cánh vù vù (sâu bọ)
ngoại động từ
  • gõ gõ, đập đập, gõ liên hồi, đập liên hồi; giậm thình thịch
gõ gõ ngón tay xuống bàn
  • đánh (một bản nhạc) trên trống; đánh (một bản nhạc) trên đàn pianô
to drum a tune on the piano
đánh (một điệu nhạc) trên đàn pianô
  • ( + into ) nói lai nhai, nói đi nói lại như gõ trống vào tai
nói đi nói lại như gõ trống vào tai để nhồi nhét cái gì vào đầu ai
  • ( + up ) đánh trống gọi, đánh trống triệu tập, đánh trống tập trung; đánh trống khua chuông, làm quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng
      • đánh trống đuổi đi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt