<
Trang chủ » Tra từ
drug  
[drʌg]
danh từ
  • chất dùng làm thuốc hoặc dùng trong thuốc; thuốc
thuốc giảm đau
bác sĩ chỉ định tôi phải uống thuốc
  • chất ảnh hưởng đến hệ thần kinh, nhất là chất tạo ra thói quen ( côcain hoặc hêrôin chẳng hạn); ma tuý; thuốc ngủ
sử dụng ma túy
nghiện ma túy
buôn ma túy
      • hàng tồn đọng vì không ai mua; hàng ế
ngoại động từ
  • pha thuốc ngủ, ma túy vào (thức ăn, đồ uống...)
  • cho uống thuốc ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma túy
đờ đẫn vì thuốc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt