<
Trang chủ » Tra từ
drown  
[draun]
nội động từ
  • chết đuối
ngoại động từ
  • dìm chết, làm chết đuối
bị chết đuối (vì tai nạn...)
trầm mình tự tử
  • pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...)
  • làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa
đầm đìa nước mắt
ướt như chuột lột
  • làm chìm đắm, át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...)
chìm đắm trong giấc ngủ, ngủ say mê mệt
làm át tiếng nói của ai
uống rượu tiêu sầu
      • bị lụt lội phải lánh khỏi nhà
      • sắp bị chết đuối thì cọng rơm cũng cố vói lấy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt