<
Trang chủ » Tra từ
dressing  
['dresiη]
danh từ
  • sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo
  • sự băng bó; đồ băng bó
thay băng một vết thương
  • (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng
  • sự trang hoàng cờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoàng (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng)
  • sự sắm quần áo (cho một vở kịch)
  • sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...)
  • sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da
  • sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải lông ngựa
  • sự xén, sự tỉa cây
  • sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng; đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, thịt...)
  • sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón
  • ( (thường) + down ) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập
chỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt