<
Trang chủ » Tra từ
dress  
[dres]
danh từ
  • y phục phụ nữ (thân trên và váy liền một mảnh); áo đầm; áo váy
cô ấy tự may lấy tất cả áo váy của mình
  • quần áo (nhất là quần áo mặc bên ngoài)
mặc lễ phục
mặc quần áo dạ hội (đàn bà); mặc lễ phục (đàn ông)
quần áo thường/quần áo trang trọng (nghi lễ)
  • vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài
ngoại động từ
  • mặc (quần áo...), ăn mặc
mặc đồ đen
ăn mặc sang trọng
  • băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương)
  • (quân sự) sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng)
  • sắm quần áo (cho một vở kịch)
  • đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép...), mài nhẵn (mặt đá...)
  • hồ (vải); thuộc (da)
  • chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa)
  • sửa (vườn), tỉa xén (cây)
  • sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn)
  • xới, làm (đất); bón phân (ruộng)
nội động từ
  • mặc quần áo, ăn mặc
ăn mặc sang trọng
  • mặc lễ phục (dự dạ hội...)
mặc lễ phục để ăn cơm tối
  • (quân sự) xếp thẳng hàng
bên phải thẳng hàng!
tiến lên thẳng hàng!
lùi thẳng hàng!
      • (thông tục) chỉnh, mắng mỏ; đánh đập
      • đẽo, gọt, mài giũa
      • diện ngất, "lên khung"
      • diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh
      • mặc quần áo hội nhảy giả trang
      • "lên khung" , diện ngất
      • lớn tuổi mà cứ ra vẻ như mình còn trẻ, cưa sừng làm nghé
      • diện thật bảnh
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt