<
Trang chủ » Tra từ
drama  
['drɑ:mə]
danh từ
  • vở kịch cho sân khấu, ra-đi-ô hoặc truyền hình
  • kịch với tính cách một thể loại văn học và một nghệ thuật biểu diễn
một kiệt tác của kịch thời Elizabeth
những người yêu kịch
nhà phê bình, trường, học viên kịch nghệ
  • một loạt những sự kiện xúc động
những biến cố của đời thực trong nhà thương
  • sự gây xúc động; kịch tính
cuộc đời cô ta đầy kịch tính
      • phóng đại (một sự việc không quan trọng); cường điệu
chỉ có việc đến nha sĩ mà nó cũng làm ầm cả lên
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt